XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

靠不住 đọc là kào bu zhù, nghĩa là không đáng tin cậy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

靠不住

[kào bu zhù] [靠 BẤT 住]

không đáng tin cậy

理解与操纵之间的界限极其微弱,单靠行业自律是靠不住的。

lǐ jiě yǔ cāo zòng zhī jiān de jiè xiàn jí qí wēi ruò, dān kào háng yè zì lǜ shì kào bú zhù de.

Ranh giới giữa thấu hiểu và thao túng vô cùng mong manh, chỉ dựa vào sự tự giác của ngành là không đáng tin.

Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非

Hỏi đáp về từ 靠不住

靠不住 nghĩa là gì?

靠不住 (kào bu zhù) nghĩa là không đáng tin cậy.

Cách viết 靠不住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 靠, 不, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.