XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不可靠 đọc là bù kě kào, nghĩa là không đáng tin cậy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不可靠

[bù kě kào] [BẤT 可 靠]

không đáng tin cậy

因为单靠自觉是不可靠的。化性起伪乃治国之根本,必须先有外在规范。

yīn wèi dān kào zì jué shì bù kě kào de. huà xìng qǐ wěi nǎi zhì guó zhī gēn běn, bì xū xiān yǒu wài zài guī fàn.

Bởi vì chỉ dựa vào tự giác là không đáng tin cậy. Hóa tính khởi ngụy (cải biến bản tính bằng lễ nghĩa nhân tạo) chính là gốc rễ của việc trị quốc, bắt buộc phải có quy phạm bên ngoài trước.

Trong bài: Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃

Hỏi đáp về từ 不可靠

不可靠 nghĩa là gì?

不可靠 (bù kě kào) nghĩa là không đáng tin cậy.

Cách viết 不可靠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 可, 靠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.