预期收入票据
[yù qī shōu rù piào jù] [预 期 收 入 票 据]
giấy ghi nhận doanh thu dự kiến (RAN, tài chính)
预期收入票据 đọc là yù qī shōu rù piào jù, nghĩa là giấy ghi nhận doanh thu dự kiến (RAN, tài chính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yù qī shōu rù piào jù] [预 期 收 入 票 据]
giấy ghi nhận doanh thu dự kiến (RAN, tài chính)
预期收入票据 (yù qī shōu rù piào jù) nghĩa là giấy ghi nhận doanh thu dự kiến (RAN, tài chính).
Viết lần lượt từng chữ 预, 期, 收, 入, 票, 据 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.