XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风雨同舟 đọc là fēng yǔ tóng zhōu, nghĩa là lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

风雨同舟

[fēng yǔ tóng zhōu] [风 雨 同 舟]

lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn

两人风雨同舟,携手度过了难关。

liǎng rén fēng yǔ tóng zhōu, xié shǒu dù guò le nán guān.

Hai người cùng chung hoạn nạn, kề vai sát cánh vượt qua khó khăn.

Hỏi đáp về từ 风雨同舟

风雨同舟 nghĩa là gì?

风雨同舟 (fēng yǔ tóng zhōu) nghĩa là lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn.

Cách viết 风雨同舟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 雨, 同, 舟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.