XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

首付 đọc là shǒu fù, nghĩa là tiền trả trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

首付

[shǒu fù] [首 付]

tiền trả trước

对,等存够首付,再挑合适的房子。

duì, děng cún gòu shǒu fù, zài tiāo hé shì de fáng zi.

Đúng, đợi đủ tiền trả trước, rồi chọn nhà phù hợp.

Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà

别忘了,今年首要目标是年底攒够买房贷款的首付。

bié wàng le, jīn nián shǒu yào mù biāo shì nián dǐ zǎn gòu mǎi fáng dài kuǎn de shǒu fù.

Đừng quên nhé, mục tiêu hàng đầu năm nay là cuối năm tích lũy đủ tiền trả trước khoản vay mua nhà.

Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的

可是买住宅首付更高,剩下的钱拿去理财收益也不一定高吧?

kě shì mǎi zhù zhái shǒu fù gèng gāo, shèng xià de qián ná qù lǐ cái shōu yì yě bù yí dìng gāo ba?

Nhưng mua nhà ở tiền trả trước còn cao hơn, số tiền còn lại mang đi đầu tư lợi nhuận chưa chắc đã cao đúng không?

Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓

Hỏi đáp về từ 首付

首付 nghĩa là gì?

首付 (shǒu fù) nghĩa là tiền trả trước.

Cách viết 首付 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 首, 付 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 首付?

Thường gặp: 首付款 (shǒu fù kuǎn) – tiền trả trước.