XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

马达 đọc là mǎ dá, nghĩa là động cơ (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 马达

马达 nghĩa là gì?

马达 (mǎ dá) nghĩa là động cơ (từ mượn).

Cách viết 马达 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 马, 达 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 马达?

Thường gặp: 步进马达 (bù jìn mǎ dá) – động cơ bước; 马达加斯加 (mǎ dá jiā sī jiā) – Madagascar; 马达加斯加岛 (mǎ dá jiā sī jiā dǎo) – Madagascar.