XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高反 đọc là gāo fǎn, nghĩa là chứng say độ cao; viết tắt của 高原反应 (gāo yuán fǎn yìng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高反

[gāo fǎn] [高 反]

chứng say độ cao; viết tắt của 高原反应 (gāo yuán fǎn yìng)

还可以配合使用高反射率的热反射涂料。

hái kě yǐ pèi hé shǐ yòng gāo fǎn shè lǜ de rè fǎn shè tú liào.

Còn có thể kết hợp sử dụng sơn phản xạ nhiệt có độ phản xạ cao.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

Hỏi đáp về từ 高反

高反 nghĩa là gì?

高反 (gāo fǎn) nghĩa là chứng say độ cao; viết tắt của 高原反应 (gāo yuán fǎn yìng).

Cách viết 高反 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 反 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.