XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高性能 đọc là gāo xìng néng, nghĩa là hiệu suất cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高性能

[gāo xìng néng] [高 性 能]

hiệu suất cao

这家网吧配有高性能的电脑设备。

zhè jiā wǎng ba pèi yǒu gāo xìng néng de diàn nǎo shè bèi.

Quán net này được trang bị thiết bị máy tính hiệu năng cao.

随着智能手机普及,高性能芯片的市场需求持续增长。

suí zhe zhì néng shǒu jī pǔ jí, gāo xìng néng xīn piàn de shì chǎng xū qiú chí xù zēng zhǎng.

Cùng với sự phổ biến của điện thoại thông minh, nhu cầu thị trường đối với chip hiệu năng cao tiếp tục tăng trưởng.

Hỏi đáp về từ 高性能

高性能 nghĩa là gì?

高性能 (gāo xìng néng) nghĩa là hiệu suất cao.

Cách viết 高性能 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 性, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高性能?

Thường gặp: 更高性能 (gēng gāo xìng néng) – hiệu suất cao.