高慢
[gāo màn] [高 慢]
kiêu ngạo; phách lối
高慢 đọc là gāo màn, nghĩa là kiêu ngạo; phách lối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
高慢 (gāo màn) nghĩa là kiêu ngạo; phách lối.
Viết lần lượt từng chữ 高, 慢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.