XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鸭子 đọc là yā zi, nghĩa là con vịt; nam mại dâm (tiếng lóng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

鸭子【鴨子】

[yā zi] [鸭 子]

con vịt; nam mại dâm (tiếng lóng)

家禽或水鸟,嘴扁脚掌有蹼

一群鸭子在河里快乐地游泳。

yì qún yā zi zài hé lǐ kuài lè dì yóu yǒng.

Một đàn vịt đang bơi lội vui vẻ ở dưới sông.

小鸭子扁扁的嘴巴看起来很有趣。

xiǎo yā zi biǎn biǎn de zuǐ ba kàn qǐ lái hěn yǒu qù.

Cái mỏ dẹp dẹp của chú vịt con trông rất ngộ nghĩnh.

湖面上有一群鸭子。

hú miàn shàng yǒu yì qún yā zi.

Trên mặt hồ có một đàn vịt.

Hỏi đáp về từ 鸭子

鸭子 nghĩa là gì?

鸭子 (yā zi) nghĩa là con vịt; nam mại dâm (tiếng lóng). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 鸭子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鸭, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鸭子?

Thường gặp: 旱鸭子 (hàn yā zi) – người không biết bơi; 鸭子儿 (yā zǐ r) – (thông tục) trứng vịt; 蹀儿鸭子 (dié r yā zi) – bỏ chạy; 赶鸭子上架 (gǎn yā zi shàng jià) – nghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ).