鼓气 đọc là gǔ qì, nghĩa là thổi phồng; làm sưng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鼓气
鼓气 nghĩa là gì?
鼓气 (gǔ qì) nghĩa là thổi phồng; làm sưng.
Cách viết 鼓气 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鼓, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.