上回
[shàng huí] [上 回]
lần trước; lần trước đó
广场上回荡着示威人群的呐喊。
guǎng chǎng shàng huí dàng zhe shì wēi rén qún de nà hǎn.Trên quảng trường vang vọng tiếng hô hào của đám đông biểu tình.
对,午休时也经常处理工作,晚上回家还想着任务,焦虑得睡不着,身心疲惫。
duì, wǔ xiū shí yě jīng cháng chǔ lǐ gōng zuò, wǎn shàng huí jiā hái xiǎng zhe rèn wu, jiāo lǜ de shuì bù zhe, shēn xīn pí bèi.Đúng, giờ nghỉ trưa cũng thường xử lý việc, tối về nhà vẫn nghĩ đến nhiệm vụ, lo âu đến mất ngủ, thân tâm mệt mỏi.
Trong bài: Áp lực công việc ngày càng tăng · 与日俱增