不倦
[bù juàn] [BẤT 倦]
không mệt mỏi; không biết mệt; không thể kiệt sức
即使不加班,高强度的工作也会透支精力,你如何保证上课不分心、不倦怠?
jí shǐ bù jiā bān, gāo qiáng dù de gōng zuò yě huì tòu zhī jīng lì, nǐ rú hé bǎo zhèng shàng kè bù fēn xīn, bú juàn dài?Dù không tăng ca, công việc cường độ cao cũng làm cạn kiệt năng lượng, em làm sao đảm bảo trên lớp không phân tâm, uể oải?
Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?