不外乎
[bù wài hū] [BẤT 外 乎]
không gì khác ngoài
这不外乎属于合规与债务担保的范畴,需要平衡风险与成本。
zhè bú wài hū shǔ yú hé guī yǔ zhài wù dān bǎo de fàn chóu, xū yào píng héng fēng xiǎn yǔ chéng běn.Điều này không ngoài phạm vi tuân thủ và bảo đảm nợ, cần cân bằng rủi ro và chi phí.
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎现有的相关判例不外乎两种方向:要么属于操作者,要么归于公共领域。
xiàn yǒu de xiāng guān pàn lì bú wài hū liǎng zhǒng fāng xiàng: yào me shǔ yú cāo zuò zhě, yào me guī yú gōng gòng lǐng yù.Các tiền lệ pháp lý liên quan hiện tại không ngoài hai hướng: hoặc thuộc về người vận hành, hoặc thuộc về phạm vi công cộng.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎所以说,大家辞职的原因看似不同,其实不外乎工资、压力和发展这几类。
suǒ yǐ shuō, dà jiā cí zhí de yuán yīn kàn sì bù tóng, qí shí bú wài hū gōng zī, yā lì hé fā zhǎn zhè jǐ lèi.Vì vậy, nguyên nhân mọi người nghỉ việc nhìn như khác nhau, thực ra chẳng ngoài mấy loại là lương, áp lực và phát triển.
Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎