无异
[wú yì] [无 异]
không gì khác ngoài; không khác gì; tương tự như
确实,临床安全未卜前冒进,无异于拿后代的生命健康当赌注。
què shí, lín chuáng ān quán wèi bǔ qián mào jìn, wú yì yú ná hòu dài de shēng mìng jiàn kāng dāng dǔ zhù.Đúng vậy, mạo hiểm khi an toàn lâm sàng chưa rõ ràng chẳng khác nào lấy sức khỏe tính mạng của thế hệ sau ra làm canh bạc.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người逼幼童学奥数无异于拔苗助长。
bī yòu tóng xué ào shù wú yì yú bá miáo zhù zhǎng.Ép trẻ nhỏ học toán nâng cao chẳng khác nào đốt cháy giai đoạn làm hỏng việc.
确实如此,单剂药费往往动辄数千美元,对公共医疗预算薄弱的国家而言无异于天文数字。
què shí rú cǐ, dān jì yào fèi wǎng wǎng dòng zhé shù qiān měi yuán, duì gōng gòng yī liáo yù suàn bó ruò de guó jiā ér yán wú yì yú tiān wén shù zì.Đúng là như thế, chi phí cho một liều thuốc thường lên tới vài ngàn đô la, đối với các quốc gia có ngân sách y tế công mỏng manh thì chẳng khác nào con số thiên văn.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所