业态
[yè tài] [业 态]
mô hình (ngành bán lẻ)
所以还要严格限制商业业态的过度无序扩张才行。
suǒ yǐ hái yào yán gé xiàn zhì shāng yè yè tài de guò dù wú xù kuò zhāng cái xíng.Cho nên còn cần hạn chế nghiêm ngặt sự mở rộng quá mức vô trật tự của các loại hình thương mại.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ他对待工作的敬业态度值得大家学习,是员工的典范。
tā duì dài gōng zuò de jìng yè tài dù zhí dé dà jiā xué xí, shì yuán gōng de diǎn fàn.Thái độ tận tụy với công việc của anh ấy rất đáng để mọi người học tập, là mẫu mực cho nhân viên.
我们不能因噎废食,发展新业态总伴随着一定的过渡期阵痛。
wǒ men bù néng yīn yē fèi shí, fā zhǎn xīn yè tài zǒng bàn suí zhe yí dìng de guò dù qī zhèn tòng.Chúng ta không thể vì nghẹn mà bỏ ăn, phát triển mô hình mới luôn đi kèm những cơn đau chuyển giao.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số