中路
[zhōng lù] [TRUNG 路]
giữa đường; trung bình (chất lượng); tiền vệ (bóng đá)
将生成式设计项目作为两院联合必修课,不失为一个兼顾实践与通识的折中路径。
jiāng shēng chéng shì shè jì xiàng mù zuò wéi liǎng yuàn lián hé bì xiū kè, bù shī wèi yí gè jiān gù shí jiàn yǔ tōng shí de zhé zhōng lù jìng.Đưa dự án thiết kế tạo sinh thành môn bắt buộc liên viện cũng có thể coi là một con đường dung hòa cả thực hành và giáo dục đại cương.
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为