人身安全
[rén shēn ān quán] [NHÂN 身 安 全]
an toàn cá nhân
夜晚外出时请务必注意人身安全。
yè wǎn wài chū shí qǐng wù bì zhù yì rén shēn ān quán.Khi ra ngoài vào ban đêm xin hãy chú ý an toàn tính mạng.
学校要切实保障学生的人身安全。
xué xiào yào qiè shí bǎo zhàng xué shēng de rén shēn ān quán.Nhà trường phải thực sự bảo đảm an toàn tính mạng cho học sinh.
施工期间请注意人身安全。
shī gōng qī jiān qǐng zhù yì rén shēn ān quán.Trong thời gian thi công xin hãy chú ý an toàn cá nhân.