余量
[yú liàng] [余 量]
phần còn lại; dư thừa; dung sai (tức là sai số cho phép)
普通床位压力稍大,但重症资源尚有充裕余量,病毒致病力确实呈减弱趋势。
pǔ tōng chuáng wèi yā lì shāo dà, dàn zhòng zhèng zī yuán shàng yǒu chōng yù yú liáng, bìng dú zhì bìng lì què shí chéng jiǎn ruò qū shì.Áp lực lên giường bệnh thông thường hơi lớn, nhưng nguồn lực hồi sức cấp cứu vẫn còn dư dả, độc lực của virus thực sự đang có xu hướng giảm.
Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时