使用者
[shǐ yòng zhě] [使 用 者]
người sử dụng
我认为它只是个工具,就像照相机一样,版权当然归使用者。
wǒ rèn wéi tā zhǐ shì gè gōng jù, jiù xiàng zhào xiàng jī yí yàng, bǎn quán dāng rán guī shǐ yòng zhě.Mình cho rằng nó chỉ là công cụ, giống như máy ảnh vậy, bản quyền đương nhiên thuộc về người sử dụng.
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác正是这样。虽然它提供思路很快,但是判断价值仍由使用者承担。
zhèng shì zhè yàng. suī rán tā tí gōng sī lù hěn kuài, dàn shì pàn duàn jià zhí réng yóu shǐ yòng zhě chéng dān.Đúng là như vậy. Tuy nó cung cấp ý tưởng rất nhanh, nhưng trách nhiệm phán đoán giá trị vẫn do người dùng đảm nhận.
Trong bài: Thảo luận nhóm học thuật