修辞
[xiū cí] [修 辞]
tu từ
有道理。作者在修辞手法中的隐喻与象征,其实暗写了女性被物化的现实。
yǒu dào lǐ. zuò zhě zài xiū cí shǒu fǎ zhōng de yǐn yù yǔ xiàng zhēng, qí shí àn xiě le nǚ xìng bèi wù huà de xiàn shí.Có lý. Phép ẩn dụ và tượng trưng trong thủ pháp tu từ của tác giả thực chất đã ngầm khắc họa thực trạng phụ nữ bị vật hóa.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại写作时要善于运用修辞手法。
xiě zuò shí yào shàn yú yùn yòng xiū cí shǒu fǎ.Khi viết cần biết vận dụng các phép tu từ.
确实如此,俚语与市井修辞恰好打破了精英知识分子居高临下的审视视角。
què shí rú cǐ, lǐ yǔ yǔ shì jǐng xiū cí qià hǎo dǎ pò le jīng yīng zhī shi fēn zǐ jū gāo lín xià de shěn shì shì jiǎo.Đúng là như vậy, tiếng lóng và tu từ đời thường vừa hay phá bỏ góc nhìn phán xét kẻ trên nhìn xuống của tầng lớp trí thức tinh hoa.
Trong bài: Phê bình thi pháp văn học đô thị đương đại