候选人【候選人】
[hòu xuǎn rén] [候 选 NHÂN]
ứng cử viên; lượng từ: 名 (míng)
具备被选举或被挑选资格的人
他是本次学生会主席最有竞争力的候选人。
tā shì běn cì xué shēng huì zhǔ xí zuì yǒu jìng zhēng lì de hòu xuǎn rén.Cậu ấy là ứng cử viên có sức cạnh tranh nhất cho chức chủ tịch hội sinh viên lần này.
名
是吗?我刚才看了一下后台,被淘汰的大部分都是休过育儿假的女性候选人。
shì ma? wǒ gāng cái kàn le yí xià hòu tái, bèi táo tài de dà bù fen dōu shì xiū guò yù r jiǎ de nǚ xìng hòu xuǎn rén.Thế à? Mình vừa xem qua hệ thống quản trị, phần lớn người bị loại đều là ứng viên nữ từng nghỉ thai sản.
Trong bài: Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说很好,那关于考核评估机制,你打算多长时间对这些候选人做一次综合评估?
hěn hǎo, nà guān yú kǎo hé píng gū jī zhì, nǐ dǎ suàn duō cháng shí jiān duì zhè xiē hòu xuǎn rén zuò yí cì zōng hé píng gū?Rất tốt, vậy về cơ chế đánh giá kiểm tra, em dự định bao lâu làm đánh giá toàn diện một lần cho các ứng viên này?
Trong bài: Bàn về kế hoạch kế thừa lãnh đạo两位候选人将在电视上辩论。
liǎng wèi hòu xuǎn rén jiāng zài diàn shì shàng biàn lùn.Hai ứng viên sẽ tranh luận trên truyền hình.