借机
[jiè jī] [借 机]
tận dụng cơ hội
没问题,我也借机向管理层说明,划清界限绝不等于消极怠工。
méi wèn tí, wǒ yě jiè jī xiàng guǎn lǐ céng shuō míng, huà qīng jiè xiàn jué bù děng yú xiāo jí dài gōng.Không thành vấn đề, tôi cũng nhân cơ hội này giải thích với ban quản lý rằng vạch rõ ranh giới tuyệt đối không đồng nghĩa với làm việc thụ động chểnh mảng.
Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số他经常请客吃饭,借机拉拢人心。
tā jīng cháng qǐng kè chī fàn, jiè jī lā lǒng rén xīn.Anh ấy thường mời mọc ăn uống để tranh thủ lôi kéo lòng người.
有些机构借机制造恐慌情绪,趁机推销安全性并不成熟的产品。
yǒu xiē jī gòu jiè jī zhì zào kǒng huāng qíng xù, chèn jī tuī xiāo ān quán xìng bìng bù chéng shú de chǎn pǐn.Một số tổ chức mượn cơ hội tạo tâm lý hoang mang, thừa cơ chào bán những sản phẩm có tính an toàn vốn chưa chín muồi.
Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必