全能
[quán néng] [全 能]
1.toàn năng; toàn diện; mạnh mẽ trong mọi lĩnh vực
具备各方面的能力或功能。
他在工作中表现出色,是大家公认的全能型人才。
tā zài gōng zuò zhōng biǎo xiàn chū sè, shì dà jiā gōng rèn de quán néng xíng rén cái.Anh ấy thể hiện xuất sắc trong công việc, là nhân tài toàn năng được mọi người công nhận.
2.môn thi phối hợp; cuộc thi toàn năng (thể thao)
体育运动中包含多个单项的综合比赛。
他在奥运会体操男子个人全能决赛中夺冠。
tā zài ào yùn huì tǐ cāo nán zǐ gè rén quán néng jué sài zhōng duó guàn.Anh ấy giành huy chương vàng trong trận chung kết thể dục dụng cụ toàn năng cá nhân nam tại Thế vận hội.
真的,只要加强股四头肌训练,功能完全能恢复如初。
zhēn de, zhǐ yào jiā qiáng gǔ sì tóu jī xùn liàn, gōng néng wán quán néng huī fù rú chū.Thật mà, chỉ cần tăng cường luyện tập cơ tứ đầu đùi, chức năng hoàn toàn có thể phục hồi như trước.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于我完全能理解,项目的紧迫进度压得大家都喘不过气来。
wǒ wán quán néng lǐ jiě, xiàng mù dì jǐn pò jìn dù yā de dà jiā dōu chuǎn bú guò qì lái.Mình hoàn toàn có thể hiểu được, tiến độ gấp gáp của dự án đè nén khiến ai nấy đều không thở nổi.
Trong bài: Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得我认为她完全能胜任该岗位,是目前最合适的人选,建议我们直接录用她。
wǒ rèn wéi tā wán quán néng shèng rèn gāi gǎng wèi, shì mù qián zuì hé shì de rén xuǎn, jiàn yì wǒ men zhí jiē lù yòng tā.Em cho rằng cô ấy hoàn toàn đủ năng lực đảm nhiệm vị trí này, là ứng viên phù hợp nhất hiện tại, đề xuất chúng ta tuyển thẳng cô ấy.
Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…