公寓楼
[gōng yù lóu] [公 寓 楼]
toà nhà chung cư; lượng từ: 座 (zuò)
这条街上新建了好几栋公寓楼。
zhè tiáo jiē shàng xīn jiàn le hǎo jǐ dòng gōng yù lóu.Trên con phố này mới xây vài tòa nhà chung cư.
这栋公寓楼的住户大多是在附近科技园工作的青年人。
zhè dòng gōng yù lóu de zhù hù dà duō shì zài fù jìn kē jì yuán gōng zuò de qīng nián rén.Hộ gia đình trong tòa nhà chung cư này phần lớn là thanh niên làm việc ở khu công nghệ gần đó.