再使用
[zài shǐ yòng] [再 使 用]
tái sử dụng
双方签署了协议,承诺不再使用武力。
shuāng fāng qiān shǔ le xié yì, chéng nuò bú zài shǐ yòng wǔ lì.Hai bên đã ký hiệp định, cam kết không dùng vũ lực nữa.
随着科技的发展,这种旧设备已经不再使用了。
suí zhe kē jì de fā zhǎn, zhè zhǒng jiù shè bèi yǐ jīng bú zài shǐ yòng le.Cùng với sự phát triển của công nghệ, loại thiết bị cũ này không còn được sử dụng nữa.