分清
[fēn qīng] [分 清]
phân biệt (giữa các thứ khác nhau); làm cho rõ ràng
那转运过程中的免责声明和相关责任划分清楚了吗?
nà zhuǎn yùn guò chéng zhōng de miǎn zé shēng míng hé xiāng guān zé rèn huà fēn qīng chǔ le ma?Vậy miễn trừ trách nhiệm và phân định trách nhiệm liên quan trong quá trình vận chuyển đã rõ ràng chưa?
Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一那位歌手的嗓子十分清亮悦耳。
nà wèi gē shǒu de sǎng zi shí fēn qīng liàng yuè ěr.Giọng hát của ca sĩ đó rất trong trẻo êm tai.
那监管机构将如何执行?具体职能部门划分清楚了吗?
nà jiān guǎn jī gòu jiāng rú hé zhí xíng? jù tǐ zhí néng bù mén huà fēn qīng chǔ le ma?Vậy cơ quan giám sát quản lý sẽ thực thi như thế nào? Bộ phận chức năng cụ thể đã phân chia rõ ràng chưa ạ?
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…