制胜
[zhì shèng] [制 胜]
giành chiến thắng; chiếm ưu thế; đứng đầu
古代兵家讲求因敌制胜,略地攻心。
gǔ dài bīng jiā jiǎng qiú yīn dí zhì shèng, lüè dì gōng xīn.Binh gia thời xưa chú trọng tùy cơ ứng biến để thắng địch, chiếm đất thu phục lòng người.
比赛陷入僵局时,教练指导选手使出了制胜的绝招。
bǐ sài xiàn rù jiāng jú shí, jiào liàn zhǐ dǎo xuǎn shǒu shǐ chū le zhì shèng de jué zhāo.Khi trận đấu rơi vào bế tắc, huấn luyện viên đã hướng dẫn thí sinh tung tuyệt chiêu quyết định.