加进
[jiā jìn] [加 进]
thêm vào; trộn vào; kết hợp
那我怎么把你也加进来呢?
nà wǒ zěn me bǎ nǐ yě jiā jìn lái ne?Thế mình làm sao để thêm cả cậu vào thế?
Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội嗯,把这个加进我们的最终策展方案里吧。
èn, bǎ zhè ge jiā jìn wǒ men de zuì zhōng cè zhǎn fāng àn lǐ ba.Ừ, hãy thêm cái này vào trong phương án giám tuyển cuối cùng của chúng ta đi.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了那我把答疑时间也加进去,明天和您核对流程。
nà wǒ bǎ dá yí shí jiān yě jiā jìn qù, míng tiān hé nín hé duì liú chéng.Vậy em thêm cả thời gian giải đáp thắc mắc vào, ngày mai cùng thầy kiểm tra lại quy trình.
Trong bài: Trong hoàn cảnh này, đây cũng là lựa chọn không tệ · 不失为