动弹不得
[dòng tan bu dé] [动 弹 BẤT 得]
không thể nhúc nhích
正是这样,独居老人家中滑倒后常常动弹不得,很容易延误抢救。
zhèng shì zhè yàng, dú jū lǎo rén jiā zhōng huá dǎo hòu cháng cháng dòng tan bù de, hěn róng yì yán wù qiǎng jiù.Chính là như vậy, người già sống một mình sau khi trượt ngã thường không thể cử động, rất dễ làm lỡ việc cấp cứu.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得空间太小,我根本动弹不得。
kōng jiān tài xiǎo, wǒ gēn běn dòng tan bù de.Không gian quá nhỏ, tôi hoàn toàn không thể nhúc nhích.
电梯里挤满了人,几乎动弹不得。
diàn tī lǐ jǐ mǎn le rén, jī hū dòng tan bù de.Thang máy chật cứng người, gần như không nhúc nhích được.