博主
[bó zhǔ] [博 主]
blogger
好提议,可以联合主流媒体和网络博主同步报道。
hǎo tí yì, kě yǐ lián hé zhǔ liú méi tǐ hé wǎng luò bó zhǔ tóng bù bào dào.Đề xuất hay, có thể liên kết với truyền thông chính thống và các blogger mạng để cùng đưa tin.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗你在网上关注了多少个博主?
nǐ zài wǎng shàng guān zhù le duō shǎo gè bó zhǔ?Bạn đã theo dõi bao nhiêu blogger trên mạng rồi?
对啊,很多博主为了流量,故意夸大甚至篡改传统。
duì a, hěn duō bó zhǔ wèi le liú liàng, gù yì kuā dà shèn zhì cuàn gǎi chuán tǒng.Đúng vậy, rất nhiều blogger vì lưu lượng mà cố ý phóng đại, thậm chí xuyên tạc truyền thống.
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản