印发[yìn fā] [印 发]Lưu từKhácxuất bản; in và phân phốiChữ trong từ印yìnin发fāgửi điTừ cùng chữ:出发chū fāHSK 2khởi hành头发tóu faHSK 2tóc (trên đầu)印象yìn xiàngHSK 3ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí)开发kāi fāHSK 3khai thác (tài nguyên)沙发shā fāHSK 3ghế sô pha (từ mượn)理发lǐ fàHSK 3cắt tóc印刷yìn shuāHSK 5in ấn启发qǐ fāHSK 5khai sáng打发dǎ faHSK 6phái ai đó làm gìXem thêm (3)Từ cận nghĩa:出版chū bǎnHSK 5xuất bản刊载kān zǎixuất bản发刊fā kānxuất bản登出来dēng chū láixuất bảnVí dụ trong bài học办公室印发了一份关于安全隐患的通报。bàn gōng shì yìn fā le yí fèn guān yú ān quán yǐn huàn de tōng bào.Văn phòng đã in phát một bản thông báo về các nguy cơ an toàn.