即兴
[jí xìng] [即 兴]
ứng tác (trong nghệ thuật); ngẫu hứng; ứng khẩu
两位文人在宴会上即兴作对。
liǎng wèi wén rén zài yàn huì shàng jí xìng zuò duì.Hai văn nhân ngẫu hứng đối câu trong bữa tiệc.
王老师要求大家准备两分钟的口头汇报,练习即兴表达。
wáng lǎo shī yāo qiú dà jiā zhǔn bèi liǎng fēn zhōng de kǒu tóu huì bào, liàn xí jí xìng biǎo dá.Thầy Vương yêu cầu mọi người chuẩn bị báo cáo miệng hai phút để luyện diễn đạt ứng biến.