原型
[yuán xíng] [原 型]
nguyên mẫu; mẫu gốc
原来的类型、原始模型或本来面目。
这部小说中的主人公是以作者的祖父为原型创作的。
zhè bù xiǎo shuō zhōng de zhǔ rén gōng shì yǐ zuò zhě de zǔ fù wèi yuán xíng chuàng zuò de.Nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết này được sáng tác dựa trên nguyên mẫu ông nội của tác giả.
不但没有延迟,而且因为技术团队提前完成了原型,进度反而提前了一周。
bú dàn méi yǒu yán chí, ér qiě yīn wèi jì shù tuán duì tí qián wán chéng le yuán xíng, jìn dù fǎn ér tí qián le yì zhōu.Không những không trễ, mà vì đội kỹ thuật đã hoàn thành mẫu sớm, tiến độ còn sớm hơn một tuần.
Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp新产品经过数月研发,原型机已经成型。
xīn chǎn pǐn jīng guò shù yuè yán fā, yuán xíng jī yǐ jīng chéng xíng.Sản phẩm mới sau nhiều tháng nghiên cứu phát triển, máy mẫu đã được định hình.
我们在设计产品原型时,力求在每个细节上都精益求精。
wǒ men zài shè jì chǎn pǐn yuán xíng shí, lì qiú zài měi gè xì jié shàng dōu jīng yì qiú jīng.Khi thiết kế mẫu sản phẩm, chúng tôi nỗ lực hết mình để tinh tế và hoàn thiện trong từng chi tiết.