原委
[yuán wěi] [原 委]
toàn bộ câu chuyện
只要诚恳说明原委并给出补救方案,同事们定会理解。
zhǐ yào chéng kěn shuō míng yuán wěi bìng gěi chū bǔ jiù fāng àn, tóng shì men dìng huì lǐ jiě.Chỉ cần thành khẩn giải thích ngọn ngành và đưa ra phương án cứu vãn, các đồng nghiệp nhất định sẽ thông cảm.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……没问题,我也趁机向组员致歉并说明原委,绝不让隔阂拖慢项目进度。
méi wèn tí, wǒ yě chèn jī xiàng zǔ yuán zhì qiàn bìng shuō míng yuán wěi, jué bú ràng gé hé tuō màn xiàng mù jìn dù.Không thành vấn đề, tôi cũng nhân cơ hội này xin lỗi các thành viên và giải thích rõ ngọn ngành, tuyệt đối không để rào cản làm chậm tiến độ dự án.
Trong bài: Xử lý xung đột văn hóa doanh nghiệp đa quốc gia