可逆性
[kě nì xìng] [可 逆 性]
tính có thể đảo ngược
话虽如此,但此举必然打破伦理红线,其脱靶效应更具有不可逆性啊。
huà suī rú cǐ, dàn cǐ jǔ bì rán dǎ pò lún lǐ hóng xiàn, qí tuō bǎ xiào yìng gèng jù yǒu bù kě nì xìng a.Dù nói thế, nhưng việc này ắt phá vỡ ranh giới đạo đức, hiệu ứng lệch mục tiêu của nó lại có tính bất khả nghịch mà.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người