吃后悔药[chī hòu huǐ yào] [NGẬT 后 悔 药]Lưu từKhác(nghĩa bóng) hối hận (vì đã làm gì đó)Chữ trong từ吃chīNGẬTăn后hòuphía sau悔huǐ(dạng kết hợp) hối hận药yàothuốcTừ cùng chữ:吃饭chī fànHSK 1dùng bữa吃惊chī jīngHSK 4bị giật mình中药zhōng yàoHSK 5thuốc Đông y吃力chī lìHSK 5đòi hỏi nỗ lực vất vả医药yī yàoHSK 6chăm sóc y tế và thuốc men炸药zhà yàoHSK 6chất nổ吃亏chī kuīHSK 7bị thua lỗ吃苦chī kǔHSK 7chịu khổ火药huǒ yàoHSK 7thuốc súngXem thêm (3)