吃得消
[chī de xiāo] [NGẬT 得 消]
chịu đựng được (như gắng sức, mệt mỏi v.v.); có khả năng chi trả
话虽如此,但贸然切断成熟链条,企业研发与生产协同真的吃得消吗?
huà suī rú cǐ, dàn mào rán qiē duàn chéng shú liàn tiáo, qǐ yè yán fā yǔ shēng chǎn xié tóng zhēn de chī de xiāo ma?Dù nói thế, nhưng đường đột cắt đứt chuỗi liên kết đang ổn định, việc phối hợp nghiên cứu phát triển và sản xuất của doanh nghiệp liệu có chịu nổi không?
Trong bài: Chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng