同传
[tóng chuán] [同 传]
phiên dịch đồng thời (viết tắt của 同声传译 (tóng shēng chuán yì))
我们找专业团队先译核心报告,会务手册和同传我们负责对接。
wǒ men zhǎo zhuān yè tuán duì xiān yì hé xīn bào gào, huì wù shǒu cè hé tóng chuán wǒ men fù zé duì jiē.Chúng ta tìm đội ngũ chuyên nghiệp dịch báo cáo cốt lõi trước, cẩm nang hội nghị và phiên dịch cabin chúng ta phụ trách kết nối.
Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了请把合同传真给我。
qǐng bǎ hé tong chuán zhēn gěi wǒ.Làm ơn fax hợp đồng cho tôi.
现场音响设备频繁出故障,而且同传翻译的安排也显得相当混乱。
xiàn chǎng yīn xiǎng shè bèi pín fán chū gù zhàng, ér qiě tóng chuán fān yì de ān pái yě xiǎn de xiāng dāng hùn luàn.Thành thật mà nói, thiết bị âm thanh tại chỗ liên tục gặp sự cố, việc sắp xếp phiên dịch cabin cũng khá hỗn loạn.
Trong bài: Phản hồi một lời phê bình công khai