同名
[tóng míng] [同 名]
cùng tên; đồng âm; tựa đề cùng tên (album)
实验证明两个同名磁极互相排斥。
shí yàn zhèng míng liǎng gè tóng míng cí jí hù xiāng pái chì.Thí nghiệm chứng minh hai cực từ cùng tên đẩy nhau.
这部深受好评的电影是由同名小说改编的。
zhè bù shēn shòu hǎo píng de diàn yǐng shì yóu tóng míng xiǎo shuō gǎi biān de.Bộ phim được đánh giá cao này được chuyển thể từ cuốn tiểu thuyết cùng tên.