同感
[tóng gǎn] [同 感]
(có) cảm giác giống nhau; ấn tượng tương tự; cảm giác chung
相同的情感、体会或看法
听完他的精彩演讲,在场观众纷纷表示深有同感。
tīng wán tā de jīng cǎi yǎn jiǎng, zài chǎng guān zhòng fēn fēn biǎo shì shēn yǒu tóng gǎn.Nghe xong bài diễn thuyết xuất sắc của anh ấy, khán giả có mặt đều bày tỏ sự đồng cảm sâu sắc.
确实如此,项目终极目标是提升少数方言的文化认同感。
què shí rú cǐ, xiàng mù zhōng jí mù biāo shì tí shēng shǎo shù fāng yán de wén huà rèn tóng gǎn.Quả thực là vậy, mục tiêu tối hậu của dự án là nâng cao cảm nhận gắn kết văn hóa của các phương ngôn thiểu số.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt嗯,我也有同感。连几位工作相当稳定的人都开始酝酿跳槽了。
èn, wǒ yě yǒu tóng gǎn. lián jǐ wèi gōng zuò xiāng dāng wěn dìng de rén dōu kāi shǐ yùn niàng tiào cáo le.Ừ, mình cũng thấy vậy. Ngay cả mấy người công việc rất ổn định cũng bắt đầu tính chuyện nhảy việc.
Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎我也有同感,而且面试全程她不仅沉着得体,还显得极具进取心。
wǒ yě yǒu tóng gǎn, ér qiě miàn shì quán chéng tā bù jǐn chén zhuó dé tǐ, hái xiǎn de jí jù jìn qǔ xīn.Thầy cũng có cùng cảm nhận, hơn nữa suốt buổi phỏng vấn cô ấy không chỉ điềm tĩnh đĩnh đạc, mà còn rất cầu tiến.
Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…