后任
[hòu rèn] [后 任]
người kế nhiệm; nhậm chức sau này với vai trò...; (định ngữ) tương lai; sau này
放心吧,冻结之后任何人都无法取款或消费。
fàng xīn ba, dòng jié zhī hòu rèn hé rén dōu wú fǎ qǔ kuǎn huò xiāo fèi.Anh yên tâm đi, sau khi đóng băng thì bất kỳ ai cũng không thể rút tiền hay thanh toán.
Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng