喘不过气来
[chuǎn bu guò qì lái] [喘 BẤT 过 气 来]
không thể thở được
是啊,新任务接踵而至,我都快喘不过气来了。
shì a, xīn rèn wu jiē zhǒng ér zhì, wǒ dōu kuài chuǎn bú guò qì lái le.Vâng, nhiệm vụ mới dồn dập kéo đến, em sắp không thở nổi rồi.
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不他跑得太快,喘不过气来。
tā pǎo de tài kuài, chuǎn bú guò qì lái.Anh ấy chạy nhanh quá, thở không ra hơi.
我完全能理解,项目的紧迫进度压得大家都喘不过气来。
wǒ wán quán néng lǐ jiě, xiàng mù dì jǐn pò jìn dù yā de dà jiā dōu chuǎn bú guò qì lái.Mình hoàn toàn có thể hiểu được, tiến độ gấp gáp của dự án đè nén khiến ai nấy đều không thở nổi.
Trong bài: Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得