在位
[zài wèi] [TẠI 位]
trị vì; đang tại vị (quốc vương)
他在位时做了不少好事。
tā zài wèi shí zuò le bù shǎo hǎo shì.Khi đương chức, ông ấy đã làm được nhiều việc tốt.
[zài wèi] [TẠI 位]
trị vì; đang tại vị (quốc vương)
他在位时做了不少好事。
tā zài wèi shí zuò le bù shǎo hǎo shì.Khi đương chức, ông ấy đã làm được nhiều việc tốt.