基石
[jī shí] [基 石]
đá nền móng; đá góc; (nghĩa bóng) cơ sở; nền tảng
正是这种超前探索,才塑造了现代社会的工业基石。
zhèng shì zhè zhǒng chāo qián tàn suǒ, cái sù zào le xiàn dài shè huì de gōng yè jī shí.Chính kiểu khám phá đi trước thời đại này mới định hình nên nền tảng công nghiệp của xã hội hiện đại.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…初等教育是人才培养的基石。
chū děng jiào yù shì rén cái péi yǎng de jī shí.Giáo dục sơ cấp là nền tảng của việc đào tạo nhân tài.
无论如何,保护原创作者的合法权益才是文学发展的基石。
wú lùn rú hé, bǎo hù yuán chuàng zuò zhě de hé fǎ quán yì cái shì wén xué fā zhǎn de jī shí.Dù thế nào đi nữa, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của tác giả nguyên tác mới là nền tảng cho sự phát triển của văn học.
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác