基础课
[jī chǔ kè] [基 础 课]
khóa học cơ bản; chương trình giảng dạy cốt lõi
那我迫不得已只能补修一些基础课了。
nà wǒ pò bù dé yǐ zhǐ néng bǔ xiū yì xiē jī chǔ kè le.Vậy tôi đành phải học bù một số môn cơ sở.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不如果没有足够的基础课程,我就不能按时报名毕业论文。
rú guǒ méi yǒu zú gòu de jī chǔ kè chéng, wǒ jiù bù néng àn shí bào míng bì yè lùn wén.Nếu không có đủ các môn cơ sở, tôi sẽ không thể đăng ký luận văn tốt nghiệp đúng hạn.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不我赞同,用专业深化选修模块替代直接合并基础课确实更好。
wǒ zàn tóng, yòng zhuān yè shēn huà xuǎn xiū mó kuài tì dài zhí jiē hé bìng jī chǔ kè què shí gèng hǎo.Em đồng ý, dùng module tự chọn chuyên sâu thay cho việc trực tiếp gộp môn cơ sở quả thực tốt hơn.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…