增速
[zēng sù] [增 速]
tăng tốc; gia tốc; tốc độ tăng trưởng (kinh tế)
嗯,我刚拿到报告。这个增速确实超出市场的预期。
èn, wǒ gāng ná dào bào gào. zhè ge zēng sù què shí chāo chū shì chǎng de yù qī.Ừm, tớ vừa nhận được báo cáo. Tốc độ tăng trưởng này quả thực vượt kỳ vọng của thị trường.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…紧缩通货可能会导致经济增速放缓。
jǐn suō tōng huò kě néng huì dǎo zhì jīng jì zēng sù fàng huǎn.Thắt chặt tiền tệ có thể dẫn đến tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm lại.