大度
[dà dù] [ĐẠI 度]
rộng lượng; hào phóng (về tinh thần)
他非常大度,不仅没有责怪我,还反过来安慰我要注意身体,说大家都有分身乏术的时候。
tā fēi cháng dà dù, bù jǐn méi yǒu zé guài wǒ, hái fǎn guò lái ān wèi wǒ yào zhù yì shēn tǐ, shuō dà jiā dōu yǒu fēn shēn fá shù de shí hòu.Cậu ấy rất rộng lượng, không những không trách móc tôi, mà còn ngược lại an ủi tôi phải chú ý sức khỏe, nói rằng ai cũng có lúc bận rộn không phân thân ra được.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至朋友之间相处应当宽容大度,不要在细枝末节上过多计较。
péng yǒu zhī jiān xiāng chǔ yīng dāng kuān róng dà dù, bú yào zài xì zhī mò jié shàng guò duō jì jiào.Bạn bè ở cùng nhau nên bao dung rộng lượng, không nên so đo tính toán quá mức vào những chuyện vụn vặt.