大烟
[dà yān] [ĐẠI 烟]
thuốc phiện
清末很多人抽大烟。
qīng mò hěn duō rén chōu dà yān.Cuối nhà Thanh nhiều người hút thuốc phiện.
大烟曾害了很多家。
dà yān céng hài le hěn duō jiā.Thuốc phiện từng hại nhiều gia đình.
[dà yān] [ĐẠI 烟]
thuốc phiện
清末很多人抽大烟。
qīng mò hěn duō rén chōu dà yān.Cuối nhà Thanh nhiều người hút thuốc phiện.
大烟曾害了很多家。
dà yān céng hài le hěn duō jiā.Thuốc phiện từng hại nhiều gia đình.