大红[dà hóng] [ĐẠI 红]Lưu từKhácđỏ thẫmChữ trong từ大dàĐẠIto红hóngđỏTừ ghép:大红袍dà hóng páomột loại trà ô long đắt tiền大红鹳dà hóng guàn(loài chim ở Trung Quốc) hồng hạc lớn (Phoenicopterus roseus)大红大紫dà hóng dà zǐnổi tiếng rực rỡ大红大绿dà hóng dà lǜmàu sắc sặc sỡ大红鼻子dà hóng bí zimũi đỏ tấy (thường liên quan đến bệnh rosacea hoặc uống rượu quá mức)Từ cùng chữ:大学dà xuéHSK 1trường đại học大学生dà xué shēngHSK 1sinh viên đại học大人dà renHSK 2người lớn大声dà shēngHSK 2giọng to大大dà dàHSK 2rất nhiều大家dà jiāHSK 2mọi người大小dà xiǎoHSK 2lớn và nhỏ大海dà hǎiHSK 2biển大衣dà yīHSK 2áo khoác dàiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:绯fēiđỏ thẫm赪chēngđỏ thẫm惨红cǎn hóngđỏ thẫm殷红yān hóngđỏ thẫm绯红fēi hóngđỏ thẫm红殷殷hóng yān yānđỏ thẫm艳红色yàn hóng sèđỏ thẫmVí dụ trong bài học请帮我把这张大红纸裁成两半。qǐng bāng wǒ bǎ zhè zhāng dà hóng zhǐ cái chéng liǎng bàn.Xin hãy giúp tôi cắt đôi tờ giấy đỏ lớn này ra.